gỗ súc

gỗ súc

Người công nhân đang xếp những khúc gỗ súc thành đống gọn gàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khúc gỗ, thanh gỗ: Chỉ một đoạn gỗ đã được cắt ra từ thân cây, thường hình trụ dài, chưa qua quá trình xẻ thành ván hay chế tác tinh xảo.
    • Nguyên liệu gỗ thô: Vật liệu gỗdạng thô, còn giữ nguyên hình dạng cơ bản sau khi hạ cây, dùng làm nguyên liệu để sản xuất đồ gỗ, xây dựng hoặc làm củi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy nhập hàng trăm gỗ súc về để chuẩn bị sản xuất. (Nhà máy nhập hàng trăm khúc gỗ về để chuẩn bị sản xuất.)
    • Anh ấy chất đống gỗ súc bên hông nhà để dành đun bếp. (Anh ấy chất đống thanh gỗ bên hông nhà để dành đun bếp.)
    • Những gỗ súc này cần được phơi khô trước khi đưa vào xẻ. (Những khúc gỗ này cần được phơi khô trước khi đưa vào xẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngành lâm nghiệp khai thác gỗ, "gỗ súc" thường được phân loại theo kích thước (đường kính, chiều dài) chủng loại gỗ (như gỗ súc lim, gỗ súc xoan đào) để định giá mục đích sử dụng.
  • "Gỗ súc" có thể được dùng trong một số thành ngữ, dụ như , để von về tính cách cứng nhắc, khó bảo hoặc một vật thể rất rắn chắc.
Biến thể từ gần giống
  • Gỗ hộp (danh từ): Khúc gỗ đã được xẻ vuông thành hoặc chữ nhật thành khối.
  • Gỗ tròn (danh từ): Cách gọi khác của gỗ súc, nhấn mạnh hình dạng tròn của thân cây sau khi hạ.
  • Phôi gỗ (danh từ): Gỗ đã qua chế một phần, sẵn sàng cho công đoạn gia công tiếp theo, có thể tiến xa hơn gỗ súc một bước.
Từ đồng nghĩa
  • Khúc gỗ: Từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ một đoạn gỗ ngắn.
  • Thanh gỗ: Thường dùng cho những đoạn gỗ dài tiết diện nhỏ hơn.
  • Củi gỗ: Khi gỗ súc được dùng chủ yếu làm chất đốt.
Từ trái nghĩa
  • Gỗ thành phẩm: Gỗ đã qua chế biến hoàn chỉnh thành sản phẩm như bàn, ghế, tủ.
  • Ván gỗ: Gỗ đã được xẻ mỏng thành tấm.
Thành ngữ liên quan
  • Cứng như gỗ súc: Thành ngữ von người tính tình cứng nhắc, khó thay đổi hoặc không biết nghe lời.
    • Ông ấy cứng như gỗ súc, chẳng ai khuyên bảo được. (Ông ấy rất cứng nhắc, chẳng ai khuyên bảo được.)